Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) K2O + H2O ➝ 2KOH
Ca + 2H2O➝Ca(OH)2 + H2
2Na + 2H2O ➝2NaOH + H2
b) Fe2O3 + 3H2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2Fe + 3H2O
K2O + H2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2K + H2O
Ca + H2 \(\underrightarrow{t^o}\) CaH2
Al2O3 + 3H2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2Al + 3H2O
ZnO + H2 \(\underrightarrow{t^o}\) Zn + H2O
2Na + H2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2NaH
mình chỉ biết những chất phản ửng với nước ở điều kiện thường thôi, bạn thông cảm nhé!
+ Kim loại phản ứng với nước ở điều kiện thường: K, Na, Ba, Ca, Li .
+ Oxitbazơ phản ứng với nước ở điều kiện thường là oxitbazo tương ứng với các KL ở trên
+ Phi kim ( oxitaxit) tác dụng với nước ở điều kiện thường là tất cả các phi kim trừ Si, SiO2
a,
(1) Na2O+H2O→2NaOH
(2) CaO+H2O→Ca(OH)2
(3) BaO+H2O→Ba(OH)2
(4) 2Na+2H2O→2NaOH+H2
(5) 2K+2H2O→2KOH+H2
(6) Ca+2H2O→Ca(OH)2+H2
(7) SO3+H2O→H2SO4
(8) P2O5+3H2O→2H3PO4
b,
* Tên sản phẩm của:
(1): Natri hidroxit
(2) Canxi hidroxit
(3) Bari hidroxit
(4) Natri hidroxit, khí hidro
(5) Kali hidroxit, khí hidro
(6) Canxi hidroxit, khí hidro
(7) Axit sunfuric
(8) Axit photphoric
* Loại phản ứng:
- Thế: (4), (5), (6)
- Hoá hợp: Còn lại
3.
a) PTHH: Fe + 2HCl \(\rightarrow\) FeCl2 + H2\(\uparrow\)
b) nFe = \(\frac{5,6}{56}=0,1\left(mol\right)\)
Theo PT: n\(H_2\) = nFe = 0,1 (mol)
=> V\(H_2\) = 0,1.22,4 = 2,24 (l)
c) Đổi: 100ml = 0,1l
Theo PT: nHCl = 2nFe = 2.0,1 = 0,2 (mol)
=> CM HCl = \(\frac{0,2}{0,1}=2\left(M\right)\)
Theo PT: n\(FeCl_2\) = nFe = 0,1 (mol)
=> CM \(FeCl_2\) = \(\frac{0,1}{0,1}=1\left(M\right)\)
2. PTHH: 2Na + 2H2O \(\rightarrow\) 2NaOH + H2\(\uparrow\)
Li2O + H2O \(\rightarrow\) 2LiOH
Ba + 2H2O \(\rightarrow\) Ba(OH)2 + H2 \(\uparrow\)
P2O5 + 3H2O \(\rightarrow\) 2H3PO4
2K + 2H2O \(\rightarrow\) 2KOH + H2\(\uparrow\)
SO3 + H2O \(\rightarrow\) H2SO4
N2O5 + H2O \(\rightarrow\) 2HNO3
Ca + 2H2O \(\rightarrow\) Ca(OH)2 + H2\(\uparrow\)
BaO + H2O \(\rightarrow\) Ba(OH)2
a.
4Na + O2 → 2Na2O
4K + O2 → 2K2O
2Ca + O2 → 2CaO
2Cu + O2 ---to---> 2CuO
2Zn + O2 ---to---> 2ZnO
b.
CuO + H2 ---to--> Cu + H2O
ZnO + H2 ---to--> Zn + H2O
Fe2O3 + 3H2 ---to--> 2Fe + 3H2O
c.
Na2O + H2O → 2NaOH
CaO + H2O → Ca(OH)2
BaO + H2O → Ba(OH)2
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2K + 2H2O → 2KOH + H2
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
SO3 + H2O → H2SO4
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
1)
\(2Cu+O_2\rightarrow2CuO\)
a)\(n_{Cu}=\frac{2.56}{64}=0.04\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow n_{CuO}=\frac{2}{2}\cdot n_{Cu}=\frac{2}{2}\cdot0.04=0.04\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{CuO}=0.04\cdot80=3.2\left(g\right)\)
2)
\(n_{CuO}=\frac{24}{80}=0.3\left(mol\right)\)
\(n_{Cu}=\frac{2}{2}\cdot n_{Cu}=\frac{2}{2}\cdot0.3=0.3\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{Cu}=0.3\cdot64=19.2\left(mol\right)\)
\(n_{O_2}=\frac{1}{2}\cdot n_{CuO}=\frac{1}{2}\cdot0.3=0.15\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_O=0.15\cdot32=4.8\left(g\right)\)
Bài 23:
a, Phản ứng phân huỷ: 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
b, Phản ứng hoá hợp: 2Ca + O2 → 2CaO
c, Phản ứng cháy: 2Cu + O2 → 2CuO
d, Phản ứng oxi hoá chậm: 4Fe +3O2 → 2Fe2O3
Mik ko chắc lắm~
a) PTHH:
CuO + H2 \(\underrightarrow{t^o}\) Cu + H2O (1)
Fe2O3 + 3H2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2Fe + 3H2O (2)
Fe3O4 + 4H2 \(\underrightarrow{t^o}\) 3Fe + 4H2O (3)
b) * nH2O = 14,4 : 18 = 0,8(mol)
Theo PT(1)(2)(3) => nH2 = nH2O = 0,8(mol)
=> VH2 = 0,8 . 22,4 = 17,92(l)
*Vì MgO không pứ với H2 nên chất rắn B sau pứ gồm Cu , Fe và MgO
Có: mH2 = 0,8 . 2 = 1,6(g)
Theo ĐLBTKL:
m(CuO+Fe3O4+Fe2O3) + mH2 = mCu + mFe(PT2,3) + mH2O
=>(m(CuO + Fe2O3+Fe3O4) + mMgO )+ mH2 =( mCu + mFe(PT2,3) + mMgO )+ mH2O
=> 53,2 + 1,6 = m + 14,4
=> m =40,4(g)
Các PTHH xảy ra là:
SO3 + H2O -> H2SO4
CuO + H2 -> Cu + H2O
2Cu + O2 -> 2CuO
P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
Fe2O3 + 3H2 -> 2Fe + H2O
SiO2 + H2O -> H2SiO3
Al2O3 +3H2O -> 2Al(OH)3
BaO + H2O -> Ba(OH)3
K2O + H2O -> 2KOH
2K+2H2O->2KOH+H2
2Ba+2H2O->Ba(OH)2+H2
Na2O+H2O->2NaOH
SO2+H2O->H2SO3
ghi pthh rõ đc chút k ạ
Số 1→8 ở đầu dòng chỉ để đánh dấu làm phần b thôi