K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

20 tháng 2 2017

Đáp án B.

Đổi who actively uses thành who actively use.

People là số nhiều do đó động từ use phải bỏ “s”.

Tạm dịch: Theo số lượng thống kê, số người trẻ tuổi tích cực sử dụng Instagram và Snapchat đã tăng mạnh trong những năm gần đây

9 tháng 12 2017

Đáp án B.

Đổi who actively uses thành who actively use.

People là số nhiều do đó động từ use phải bỏ "s".

Tạm dịch: Theo số liệu thống kê, số người trẻ tuổi tích cực sử dụng Instagram và Snapchat đã tăng mạnh trong những năm gần đây.

2 tháng 9 2017

Đáp án B.

Đổi who actively uses thành who actively use.

People là số nhiều do đó động từ use phải bỏ “s”.

Tạm dịch: Theo số lượng thống kê, số người trẻ tuổi tích cực sử dụng Instagram và Snapchat đã tăng mạnh trong những năm gần đây.

29 tháng 9 2018

Đáp án là B.

“have” -> “has” Quy tắc cụm “the number of + N” được tính là số ít, mặc dù có thể N là số nhiều

Còn “a number of + N” là số nhiều 

31 tháng 12 2017

Đáp án B

Sửa have increased => has increased.

A number of + N (số nhiều) + động từ chia dạng số nhiều.

The number of + N (số nhiều) + động từ chia ngôi thứ 3 số ít.

Dịch: Số lượng người vô gia cư ở Nepal đã tăng chóng mặt do trận động đất nghiêm trọng gần đây.

23 tháng 12 2019

Chọn B

20 tháng 7 2017

Chọn D

9 tháng 8 2019

Chọn B

7 tháng 6 2017

Đáp án A

Kiến thức về bị động

Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động (passive) ta dùng cụm quá khứ phân từ (past participle phrase) để rút gọn mệnh đề.

=> Đáp án A (Publishing in the UK => Published in the UK)

Tạm dịch: Được xuất bản ở Anh, gần đây cuốn sách đã giành được một số giải thưởng trong các hội chợ sách khu vực.

15 tháng 4 2017

Đáp án A

Sửa lại: Publishing in the UK => Published in the UK

Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động (passive) ta dùng cụm quá khứ phân từ (past participle phrase) để rút gọn mệnh đề.

Dịch : Được xuất bản ở Anh, gần đây cuốn sách đã giành được một số giải thưởng trong các hội chợ sách khu vực