Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a)
2Al+ 3H2SO4 ----> Al2(SO4)3 + 3H2
2 : 3 : 1 : 3
b)
nếu có 6,02.1023 nguyên tử Al thì tác dụng đc với số phân tử H2SO4 là
\(\frac{6,02.10^{23}.3}{2}=9,03.10^{23}\)
số phân tử H2 bằng số phân tử H2SO4=>tạo ra 9,03.1023 phân tử H2
số phân tử của H2SO4 gấp 3 lần số phân tử Al2(SO4)3=> số phân tử của Al2(SO4)3 khi đó là:
9,03.1023:3=3,1.1023
c) nếu có 3,01.1023 nguyên tử Al thì tác dụng đuocx với số phân tử H2SO4 là:
3,01.1023:2.3=4,515.1023phân tử H2SO4
và khi đó tạo ra được số phân tử Al2(SO4)3 là
4,515.1023:3=1,505.1023
khi đó tạo được số phân tử H2 là:
1,505.1023.3=4,515.1023
nhoc quay pha bn có thể giảng lại đc k mk k hiểu cho lắm
Ta có: Với Fe2O3 mà O hóa trị II à Fe hóa trị III
Vậy, công thức hóa trị đúng hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO4) hóa trị II là Fe2(SO4)3.
Vậy công thức d là đúng.
a)Fe2O3 → Fe →FeCl3 → FeCl2 → Fe(OH)2→ FeSO4 →Fe(NO3)2
b)Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + NaCl2 Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + 2H2O
FeSO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + Fe(NO3)2
1/
a)
\(n_{Ba}=\frac{27,4}{137}=0,2mol\); \(n_{H_2SO_4}=\frac{9,8}{98}=0,1mol\)
PTHH: \(Ba+H_2SO_4\rightarrow BaSO_4\downarrow+H_2\uparrow\)
Trước pư: \(0,2\) \(0,1\) \(\left(mol\right)\)
Pư: \(0,1\) \(0,1\) \(0,1\) \(0,1\) \(\left(mol\right)\)
Sau pư: \(0,1\) \(0\) \(0,1\) \(0,1\) \(\left(mol\right)\)
Sau pư còn dư 0,1mol Ba nên Ba tiếp tục pư với H2O trong dd:
\(Ba+2H_2O\rightarrow Ba\left(OH\right)_2+H_2\uparrow\)
\(0,1\) \(0,1\) \(0,1\) \(\left(mol\right)\)
Tổng số mol H2 sau 2 pư : \(n_{H_2}=0,1+0,1=0,2mol\)
Thể tích khí thu được: \(V_{H_2}=0,2.22,4=4,48l\)
b)
Dd thu được sau pư là dd \(Ba\left(OH\right)_2\)
\(m_{Ba\left(OH\right)_2}=0,1.171=17,1g\)
\(m_{dd}=27,4+100-m_{BaSO_4}-m_{H_2}\)\(=27,4+100-0,1.233-0,2.2=103,7g\)
\(C\%_{ddBa\left(OH\right)_2}=\frac{17,1}{103,7}.100\%\approx16,49\%\)
2/
\(n_{H_2S}=\frac{0,672}{22,4}=0,03mol\)
\(CaS+2HBr\rightarrow CaBr_2+H_2S\uparrow\)
Theo pt:
\(n_{CaS}=n_{CaBr_2}=n_{H_2S}=0,03mol\) ; \(n_{HBr}=0,06mol;\)\(m_{HBr}=0,06.81=4,86g\)
\(m=m_{CaS}=0,03.72=2,16g;\)\(m_{CaBr_2}=0,03.200=6g\)
\(\Rightarrow m_1=\frac{4,86.100}{9,72}=50g\)
Áp dụng ĐLBTKL:
\(m_2=m_{ddCaBr_2}=50+2,16-34.0,03=51,14g\)
\(x=C\%_{CaBr_2}=\frac{6.100}{51,14}\approx11,73\%\)
Ghi lại đề vì quá dài :
Mg(OH)2, FeCl3, NH4NO3, CaCO3, Al(OH)3, ZnSO4, H2CO3, Ca(H2PO4)2, BaO, KCl, SO2, H2S, Na2SO3, KNO2, MgSO4, (NH4)2SO4 , H2SO4, SO3, H2SO4, NaHCO3, K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 Gọi tên và phân loại các chất trên.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phân loại + gọi tên :
Oxit :
- BaO : bari oxit
- SO2 ;lưu huỳnh đioxit
- SO3 :lưu huỳnh trioxit
Axit :
H2CO3:axit cacbonic
H2S: axit sunfuhidric
H2SO4 :axit sunfuric
Bazo :
Mg(OH)2 :magie hidroxit
Al(OH)3: nhôm hidroxit
Muối :
FeCl3 : sắt (III) clorua
NH4NO3:amoni nitrat
CaCO3 : canxi cacbonat
ZnSO4 : kẽm sunfat
Ca(H2PO4)2 : canxi đihidrophotphat
KCl : kali clorua
Na2SO3 : natri sunfit
KNO2 : Kali nitrit
MgSO4 :magie sunfat
(NH4)2SO4 :amoni sunfat
NaHCO3 : natri hidrocacbonat
K3PO4 :kali photphat
K2HPO4 : đikali hidrophotphat
KH2PO4 : kali đihidro photphat
LÀM THÊM BÀI 2 CHO NÓ VẬT VÃ
Bài 2: Cho các chất sau: Magie cacbonat, kẽm clorua, axit photphoric, bari hiddroxit, natrisufat, kẽm đihidrôphôtphat, nhôm sunfat, đồng(II)oxit, thuỷ ngân clorua, magie hiđroxit, kali phôtphat, lưu huỳnh tri oxit, magie oxit. Viết CTHH và phân loại các chất trên.
-----------------------------------------------------------------------------------
CTHH + phân loại ;
- Oxit :
đồng(II)oxit:CuO
lưu huỳnh trioxit:SO3
magie oxit :MgO
- Axit :
axit photphoric :H3PO4
- Bazơ ;
Bari hidroxit : Ba(OH)2
magie hiđroxit :Mg(OH)2
- Muối :
Magie cacbonat : MgCO3
kẽm clorua :ZnCl2
natri sunfat:Na2SO4
kẽm đihidrôphôtphat :ZnH2PO4
nhôm sunfat :Al2(SO4)3
thuỷ ngân clorua :Hg2Cl2
kali photphat : K3PO4
1. S hoá trị II
2 . N hóa trị V
3. Fe hóa trị II
4. Ca hóa trị II
Ca3(PO4)2 nha bạn
HÓA TRỊ CỦA nguyên tố :
1) S là : (II * 3) : 1 = VI
2) N là : (II * 5) : 2 = V
3) Fe là : (I * 2) : 1 = II
4) Ca là : (III * 2) : 1 = VI
3Fe + 2O2 --> Fe3O4
2NaOH + H2SO4 --> Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HCl --> 2FeCl3 + 3H2O
2Al(OH)3 --> Al2O3 + 3H2O
3Fe + 2O2- - - -> Fe3O4
2NaOH + H2SO4 - - ->Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HCl - - -> 2FeCl3 + 3H2O
2Al(OH)3 - -(nhiệt) - > Al2O3 + 3H2O
BaCl2+Na2SO4-->2NaCl+BaSO4
AgNO3+NaCl-->NaNO3+AgCl
CuSO4+Ba(NO3)2-->BaSO4+Cu(NO3)2
Ba(NO3)2+CaSO4-->BaSO4+Ca(NO3)2
Al2(SO4)3+3BaCl2-->3BaSO4+2AlCl3
BaCl2+Na2SO4-->2NaCl+BaSO4
AgNO3+NaCl-->NaNO3+AgCl(giữ nguyên)
CuSO4+Ba(NO3)2-->BaSO4+Cu(NO3)2(giữ nguyên)
BaA(NO3)2+CaSO4-->BaSO4+Ca(NO3)2(sai đề bài)nếu đúng là:Ba(NO3)2+CaSO4-->BaSO4+Ca(NO3)2(giữ nguyên)
Al2(SO4)3+3BaCl2-->2BaSO4+3AlCl3
Tính % theo khối lượng của các nguyên tố
a, H3 PO4
b, Cu SO4
c, Al ( NO3 )3
d, Al2 O3
h, P2 O5
e, P2 O5
a) MH3PO4=1.3+31+16.4= 98
%mH= \(\frac{1.3.100}{98}\)=3,06%
%mP= \(\frac{31.100}{98}\)= 31,63%
%mo= 100-3,06-31,63= 65,31%
b) MCuSO4=64+32+16.4=160
%mCu=\(\frac{64.100}{160}\)= 40%
%mS=\(\frac{32.100}{160}\)=20%
%mo=100-40-20=40%
c) MAl(NO3)3=27+(14+16.3).3= 213
%mAl=\(\frac{27.100}{213}\) =12,68%
%mN=\(\frac{14.3.100}{213}\)= 19,72%
%mo= 100-12,68-19,72= 67,6%
Mấy câu còn lại tượng tự bạn nhé